TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

millerandé

giọng máy của trình duyệt

millerandé nghĩa là Nông nghiệp điếc hạt quả nho.

Nghĩa của millerandé

Tính từ

  1. Nông nghiệp điếc hạt quả nho.

Câu hỏi thường gặp

millerandé nghĩa là gì?

millerandé (tính từ) nghĩa là Nông nghiệp điếc hạt quả nho.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.