TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

millépore

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

millépore nghĩa là thủy tức đá lỗ.

Nghĩa của millépore

Danh từ · giống đực

  1. Động vật học Thủy tức đá lỗ.

Dạng từ của millépore

Đi với mạo từ: un millépore · le millépore

Câu hỏi thường gặp

millépore nghĩa là gì?

millépore (danh từ) nghĩa là thủy tức đá lỗ.

millépore là giống đực hay giống cái?

millépore là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.