millénarisme
danh từ giống đực (m)
/milenaʁism/ giọng máy của trình duyệt
millénarisme nghĩa là thuyết nghìn năm.
Nghĩa của millénarisme
Danh từ · giống đực
- Tôn giáo, sử học Thuyết nghìn năm (chủ trương rằng chúa cứu thế sẽ xuất hiện trên thế gian và trị vì một nghìn năm).
Dạng từ của millénarisme
Đi với mạo từ: un millénarisme · le millénarisme
| Số nhiều | millénarismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ millenarianism
Câu hỏi thường gặp
millénarisme nghĩa là gì?
millénarisme (danh từ) nghĩa là thuyết nghìn năm.
millénarisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của millénarisme (giọng Pháp chuẩn): /milenaʁism/.
millénarisme là giống đực hay giống cái?
millénarisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).