TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

mignonnet

/mi.ɲɔ.nɛ/ giọng máy của trình duyệt

mignonnet nghĩa là xinh xinh, cẩm chướng hương, cỏ một tê.

Nghĩa của mignonnet

Tính từ

  1. Xinh xinh.

Danh từ · giống cái

  1. Cẩm chướng hương (cây hoa).
  2. Thực vật học Cỏ một tê.
  3. Xà lách rau diếp xoăn dại.
  4. Sỏi mịn hạt tiêu giã.
  5. Vải xatinet sọc (lót ống tay áo đàn ông).

Dạng từ của mignonnet

Số nhiềumignonnets
Giống cáimignonnette /mi.ɲɔ.nɛt/
Giống cái số nhiềumignonnettes

Câu hỏi thường gặp

mignonnet nghĩa là gì?

mignonnet (tính từ, danh từ) nghĩa là xinh xinh, cẩm chướng hương, cỏ một tê.

mignonnet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mignonnet (giọng Pháp chuẩn): /mi.ɲɔ.nɛ/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.