microscope
microscope nghĩa là kính hiển vi.
Nghĩa của microscope
Danh từ · giống đực
- Kính hiển vi.
Dạng từ của microscope
Đi với mạo từ: un microscope · le microscope
| Số nhiều | microscopes |
Câu ví dụ với microscope
- Il regardait au microscope. Anh ta nhìn bằng kính hiển vi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #131988
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ microscope
Câu hỏi thường gặp
microscope nghĩa là gì?
microscope (danh từ) nghĩa là kính hiển vi.
microscope phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của microscope (giọng Pháp chuẩn): /mi.kʁɔs.kɔp/.
microscope là giống đực hay giống cái?
microscope là danh từ giống đực (dùng với un, le).