micron
danh từ giống đực (m)
/mi.kʁɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
micron nghĩa là Micron, micromet.
Nghĩa của micron
Danh từ · giống đực
- Khoa đo lường Micron, micromet.
Dạng từ của micron
Đi với mạo từ: un micron · le micron
| Số nhiều | microns |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ micron
Câu hỏi thường gặp
micron nghĩa là gì?
micron (danh từ) nghĩa là Micron, micromet.
micron phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của micron (giọng Pháp chuẩn): /mi.kʁɔ̃/.
micron là giống đực hay giống cái?
micron là danh từ giống đực (dùng với un, le).