microminiaturisation
microminiaturisation nghĩa là Sự vi tiểu hình hóa một thiết bị điện tử).
Nghĩa của microminiaturisation
Danh từ · giống cái
- Sự vi tiểu hình hóa một thiết bị điện tử).
Dạng từ của microminiaturisation
Đi với mạo từ: une microminiaturisation · la microminiaturisation
| Số nhiều | microminiaturisations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ microminiaturisation
Câu hỏi thường gặp
microminiaturisation nghĩa là gì?
microminiaturisation (danh từ) nghĩa là Sự vi tiểu hình hóa một thiết bị điện tử).
microminiaturisation là giống đực hay giống cái?
microminiaturisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).