micromanipulateur
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
micromanipulateur nghĩa là máy vi thao tác.
Nghĩa của micromanipulateur
Danh từ · giống đực
- Máy vi thao tác.
Dạng từ của micromanipulateur
Đi với mạo từ: un micromanipulateur · le micromanipulateur
| Số nhiều | micromanipulateurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ micromanipulator
Câu hỏi thường gặp
micromanipulateur nghĩa là gì?
micromanipulateur (danh từ) nghĩa là máy vi thao tác.
micromanipulateur là giống đực hay giống cái?
micromanipulateur là danh từ giống đực (dùng với un, le).