micrométrie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
micrométrie nghĩa là phép đo vi lượng.
Nghĩa của micrométrie
Danh từ · giống cái
- Phép đo vi lượng.
Dạng từ của micrométrie
Đi với mạo từ: une micrométrie · la micrométrie
| Số nhiều | micrométries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ micrometry
Câu hỏi thường gặp
micrométrie nghĩa là gì?
micrométrie (danh từ) nghĩa là phép đo vi lượng.
micrométrie là giống đực hay giống cái?
micrométrie là danh từ giống cái (dùng với une, la).