microchimie
danh từ giống cái (f)
/mikʁoʃimi/ giọng máy của trình duyệt
microchimie nghĩa là hóa vi lượng.
Nghĩa của microchimie
Danh từ · giống cái
- Hóa vi lượng.
Dạng từ của microchimie
Đi với mạo từ: une microchimie · la microchimie
| Số nhiều | microchimies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ microchemistry
Câu hỏi thường gặp
microchimie nghĩa là gì?
microchimie (danh từ) nghĩa là hóa vi lượng.
microchimie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của microchimie (giọng Pháp chuẩn): /mikʁoʃimi/.
microchimie là giống đực hay giống cái?
microchimie là danh từ giống cái (dùng với une, la).