mi-carême
danh từ giống cái (f)
/mi.ka.ʁɛm/ giọng máy của trình duyệt
mi-carême nghĩa là ngày giữa mùa chay.
Nghĩa của mi-carême
Danh từ · giống cái
- Tôn giáo Ngày giữa mùa chay (ngày thứ năm tuần thứ ba).
Dạng từ của mi-carême
Đi với mạo từ: une mi-carême · la mi-carême
Câu hỏi thường gặp
mi-carême nghĩa là gì?
mi-carême (danh từ) nghĩa là ngày giữa mùa chay.
mi-carême phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mi-carême (giọng Pháp chuẩn): /mi.ka.ʁɛm/.
mi-carême là giống đực hay giống cái?
mi-carême là danh từ giống cái (dùng với une, la).