messin
/mɛ.sɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
messin nghĩa là Thuộc thành phố Mét (Pháp).
Nghĩa của messin
Tính từ
- Thuộc thành phố Mét (Pháp).
- La population messinedân cư thành phố Mét
Danh từ · cả hai giống
- Người ở thành phố Mét.
Dạng từ của messin
| Số nhiều | messins |
| Giống cái | messine |
| Giống cái số nhiều | messines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Metzian (resident or native of Metz)
- Tính từ of Metz; Metzian, Messine
Câu hỏi thường gặp
messin nghĩa là gì?
messin (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc thành phố Mét (Pháp).
messin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của messin (giọng Pháp chuẩn): /mɛ.sɛ̃/.