TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

messier

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

messier nghĩa là người tuần canh.

Nghĩa của messier

Danh từ · giống đực

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Người tuần canh (giữ cây quả và hoa màu lúc chín).

Dạng từ của messier

Đi với mạo từ: un messier · le messier

Câu hỏi thường gặp

messier nghĩa là gì?

messier (danh từ) nghĩa là người tuần canh.

messier là giống đực hay giống cái?

messier là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.