messidor
danh từ giống đực (m)
/mɛ.si.dɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
messidor nghĩa là tháng gặt hái.
Nghĩa của messidor
Danh từ · giống đực
- Sử học Tháng gặt hái (lịch cách mạng Pháp).
Dạng từ của messidor
Đi với mạo từ: un messidor · le messidor
| Số nhiều | messidors |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Messidor (the tenth month of the French Republican Calendar)
Câu hỏi thường gặp
messidor nghĩa là gì?
messidor (danh từ) nghĩa là tháng gặt hái.
messidor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của messidor (giọng Pháp chuẩn): /mɛ.si.dɔʁ/.
messidor là giống đực hay giống cái?
messidor là danh từ giống đực (dùng với un, le).