messeoir
messeoir nghĩa là không thích hợp.
Nghĩa của messeoir
Nội động từ
- Từ cũ, nghĩa cũ Không thích hợp.
- Cela messied à votre âgecái đó không thích hợp với tuổi ông
Chia động từ messeoir
Hiện tại présent
- je -
- il/elle messied
- nous -
- vous -
- ils/elles messiéent
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je -
- il/elle messeyait
- nous -
- vous -
- ils/elles messeyaient
Tương lai đơn futur simple
- je -
- il/elle messiéra
- nous -
- vous -
- ils/elles messiéront
Điều kiện conditionnel présent
- je -
- il/elle messiérait
- nous -
- vous -
- ils/elles messiéraient
Giả định subjonctif présent
- qu'il/elle messiée
- qu'ils/elles messiéent
Quá khứ đơn passé simple
- je -
- il/elle -
- nous -
- vous -
- ils/elles -
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to be unsuitable; to be unwanted
Câu hỏi thường gặp
messeoir nghĩa là gì?
messeoir (nội động từ) nghĩa là không thích hợp.
messeoir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của messeoir (giọng Pháp chuẩn): /me.swaʁ/.
Chia động từ messeoir ở thì hiện tại thế nào?
je -, , il/elle messied, nous -, vous -, ils/elles messiéent.