TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

messeoir

/me.swaʁ/ giọng máy của trình duyệt

messeoir nghĩa là không thích hợp.

Nghĩa của messeoir

Nội động từ

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Không thích hợp.
    • Cela messied à votre âgecái đó không thích hợp với tuổi ông

Chia động từ messeoir

Trợ động từ: avoirHiện tại phân từ: messéant

Hiện tại présent

  • je -
  • il/elle messied
  • nous -
  • vous -
  • ils/elles messiéent

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je -
  • il/elle messeyait
  • nous -
  • vous -
  • ils/elles messeyaient

Tương lai đơn futur simple

  • je -
  • il/elle messiéra
  • nous -
  • vous -
  • ils/elles messiéront

Điều kiện conditionnel présent

  • je -
  • il/elle messiérait
  • nous -
  • vous -
  • ils/elles messiéraient

Giả định subjonctif présent

  • qu'il/elle messiée
  • qu'ils/elles messiéent

Quá khứ đơn passé simple

  • je -
  • il/elle -
  • nous -
  • vous -
  • ils/elles -

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be unsuitable; to be unwanted

Câu hỏi thường gặp

messeoir nghĩa là gì?

messeoir (nội động từ) nghĩa là không thích hợp.

messeoir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của messeoir (giọng Pháp chuẩn): /me.swaʁ/.

Chia động từ messeoir ở thì hiện tại thế nào?

je -, , il/elle messied, nous -, vous -, ils/elles messiéent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.