mercurescéine
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
mercurescéine nghĩa là Mecurexein, mecurocrom, mebromin.
Nghĩa của mercurescéine
Danh từ · giống cái
- Dược học Mecurexein, mecurocrom, mebromin.
Dạng từ của mercurescéine
Đi với mạo từ: une mercurescéine · la mercurescéine
| Số nhiều | mercurescéines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mercuresceine
Câu hỏi thường gặp
mercurescéine nghĩa là gì?
mercurescéine (danh từ) nghĩa là Mecurexein, mecurocrom, mebromin.
mercurescéine là giống đực hay giống cái?
mercurescéine là danh từ giống cái (dùng với une, la).