mercerie
danh từ giống cái (f)
/mɛʁ.sə.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
mercerie nghĩa là đồ kim chỉ, đồ hàng xén, cửa hàng xén.
Nghĩa của mercerie
Danh từ · giống cái
- Đồ kim chỉ, đồ hàng xén.
- Cửa hàng xén.
- Nghề hàng xén.
Dạng từ của mercerie
Đi với mạo từ: une mercerie · la mercerie
| Số nhiều | merceries |
Họ từ của mercerie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ haberdashery (goods); haberdashery (shop)
Câu hỏi thường gặp
mercerie nghĩa là gì?
mercerie (danh từ) nghĩa là đồ kim chỉ, đồ hàng xén, cửa hàng xén.
mercerie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mercerie (giọng Pháp chuẩn): /mɛʁ.sə.ʁi/.
mercerie là giống đực hay giống cái?
mercerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).