mentor
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/mɑ̃.tɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
mentor nghĩa là quân sư.
Nghĩa của mentor
Danh từ · giống đực
- Văn học Quân sư.
- Sinh vật học, sinh lý học Mento.
Dạng từ của mentor
Đi với mạo từ: un mentor · le mentor
| Số nhiều | mentors |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mentor, guide
Câu hỏi thường gặp
mentor nghĩa là gì?
mentor (danh từ) nghĩa là quân sư.
mentor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mentor (giọng Pháp chuẩn): /mɑ̃.tɔʁ/.
mentor là giống đực hay giống cái?
mentor là danh từ giống đực (dùng với un, le).