menthol
danh từ giống đực (m)
/mɑ̃.tɔl/ giọng máy của trình duyệt
menthol nghĩa là Mentola.
Nghĩa của menthol
Danh từ · giống đực
- Hóa học Mentola.
Dạng từ của menthol
Đi với mạo từ: un menthol · le menthol
| Số nhiều | menthols |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ menthol
Câu hỏi thường gặp
menthol nghĩa là gì?
menthol (danh từ) nghĩa là Mentola.
menthol phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của menthol (giọng Pháp chuẩn): /mɑ̃.tɔl/.
menthol là giống đực hay giống cái?
menthol là danh từ giống đực (dùng với un, le).