mensualité
danh từ giống cái (f)
/mɑ̃.sɥa.li.te/ giọng máy của trình duyệt
mensualité nghĩa là tiền trả từng tháng.
Nghĩa của mensualité
Danh từ · giống cái
- Tiền trả từng tháng.
- Payer par mensualitéstrả tiền từng tháng một
- Lương tháng.
Dạng từ của mensualité
Đi với mạo từ: une mensualité · la mensualité
| Số nhiều | mensualités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ monthly payment or salary
Câu hỏi thường gặp
mensualité nghĩa là gì?
mensualité (danh từ) nghĩa là tiền trả từng tháng.
mensualité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mensualité (giọng Pháp chuẩn): /mɑ̃.sɥa.li.te/.
mensualité là giống đực hay giống cái?
mensualité là danh từ giống cái (dùng với une, la).