membron
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
membron nghĩa là gờ nối mái.
Nghĩa của membron
Danh từ · giống đực
- Xây dựng Gờ nối mái.
Dạng từ của membron
Đi với mạo từ: un membron · le membron
| Số nhiều | membrons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a line of lead or zinc that protects the bottom of a mansard roof
Câu hỏi thường gặp
membron nghĩa là gì?
membron (danh từ) nghĩa là gờ nối mái.
membron là giống đực hay giống cái?
membron là danh từ giống đực (dùng với un, le).