TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

melliflu

giọng máy của trình duyệt

melliflu nghĩa là ngọt như mật, ngọt xớt, nhạt nhẽo.

Nghĩa của melliflu

Tính từ

  1. Văn học Ngọt như mật, ngọt xớt.
    • Discours melliflubài diễn văn ngọt xớt
  2. Nghĩa xấu Nhạt nhẽo.

Câu hỏi thường gặp

melliflu nghĩa là gì?

melliflu (tính từ) nghĩa là ngọt như mật, ngọt xớt, nhạt nhẽo.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.