TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

meistre

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

meistre nghĩa là Như mestre.

Nghĩa của meistre

Danh từ · giống đực

  1. Như mestre.

Dạng từ của meistre

Đi với mạo từ: un meistre · le meistre

Câu hỏi thường gặp

meistre nghĩa là gì?

meistre (danh từ) nghĩa là Như mestre.

meistre là giống đực hay giống cái?

meistre là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.