mazout
danh từ giống đực (m)
/ma.zut/ giọng máy của trình duyệt
mazout nghĩa là dầu mazut.
Nghĩa của mazout
Danh từ · giống đực
- Dầu mazut.
Dạng từ của mazout
Đi với mạo từ: un mazout · le mazout
| Số nhiều | mazouts |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ heating oil; a cocktail made with beer and cola; a cocktail made with pastis and cola
Câu hỏi thường gặp
mazout nghĩa là gì?
mazout (danh từ) nghĩa là dầu mazut.
mazout phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mazout (giọng Pháp chuẩn): /ma.zut/.
mazout là giống đực hay giống cái?
mazout là danh từ giống đực (dùng với un, le).