maximalisme
danh từ giống đực (m)
/mak.si.ma.lizm/ giọng máy của trình duyệt
maximalisme nghĩa là Như bolchevisme.
Nghĩa của maximalisme
Danh từ · giống đực
- Như bolchevisme.
Dạng từ của maximalisme
Đi với mạo từ: un maximalisme · le maximalisme
| Số nhiều | maximalismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ maximalism
Câu hỏi thường gặp
maximalisme nghĩa là gì?
maximalisme (danh từ) nghĩa là Như bolchevisme.
maximalisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của maximalisme (giọng Pháp chuẩn): /mak.si.ma.lizm/.
maximalisme là giống đực hay giống cái?
maximalisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).