TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

maxille

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

maxille nghĩa là hàm.

Nghĩa của maxille

Danh từ · giống cái

  1. Động vật học Hàm (sâu bọ).

Dạng từ của maxille

Đi với mạo từ: une maxille · la maxille

Câu hỏi thường gặp

maxille nghĩa là gì?

maxille (danh từ) nghĩa là hàm.

maxille là giống đực hay giống cái?

maxille là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.