maths
maths nghĩa là toán học, toán.
Nghĩa của maths
Danh từ · giống cái
- Toán học, toán. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Il a été mon enseignant de maths.Thầy ấy là giáo viên toán của tôi.
- Il est vraiment nul en maths.Anh ta học toán dở tệ.
Dạng từ của maths
Đi với mạo từ: une maths · la maths
Câu ví dụ với maths
- Il a été mon enseignant de maths. Thầy ấy là giáo viên toán của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7070836
- Il est vraiment nul en maths. Anh ta học toán dở tệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12418554
- Les maths, c'est cool. Toán học rất hay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14004879
- Les maths, c'est sympa. Toán học rất hay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14004883
- Les maths, c'est chouette. Toán học rất hay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14004885
- J'aime les maths. Tôi thích toán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #435467
- Je n'ai jamais eu de bonnes notes en maths. Điểm toán của tôi không bao giờ cao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12958224
- Les maths sont cool. Toán học rất hay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14004875
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ math or maths (study of numbers, etc.; a course involving the study of numbers)
Câu hỏi thường gặp
maths nghĩa là gì?
maths (danh từ) nghĩa là toán học, toán.
maths phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của maths (giọng Pháp chuẩn): /mat/.
maths là giống đực hay giống cái?
maths là danh từ giống cái (dùng với une, la).