massier
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
massier nghĩa là người mang gậy lễ.
Nghĩa của massier
Danh từ · giống đực
- Học sinh thu tiền góp (trong xưởng mỹ thuật).
- Sử học Người mang gậy lễ (trong buổi lễ).
Dạng từ của massier
Đi với mạo từ: un massier · le massier
| Số nhiều | massiers |
| Giống cái | massière |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ beadle
Câu hỏi thường gặp
massier nghĩa là gì?
massier (danh từ) nghĩa là người mang gậy lễ.
massier là giống đực hay giống cái?
massier là danh từ giống đực (dùng với un, le).