martyrologe
danh từ giống đực (m)
/maʁ.ti.ʁɔ.lɔʒ/ giọng máy của trình duyệt
martyrologe nghĩa là danh sách tuẫn đạo.
Nghĩa của martyrologe
Danh từ · giống đực
- Danh sách những người tử vì đạo, danh sách tuẫn đạo.
- Danh sách những người hy sinh vì lý tưởng.
Dạng từ của martyrologe
Đi với mạo từ: un martyrologe · le martyrologe
| Số nhiều | martyrologes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ martyrology
Câu hỏi thường gặp
martyrologe nghĩa là gì?
martyrologe (danh từ) nghĩa là danh sách tuẫn đạo.
martyrologe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của martyrologe (giọng Pháp chuẩn): /maʁ.ti.ʁɔ.lɔʒ/.
martyrologe là giống đực hay giống cái?
martyrologe là danh từ giống đực (dùng với un, le).