martingale
danh từ giống cái (f)
/maʁ.tɛ̃.ɡal/ giọng máy của trình duyệt
martingale nghĩa là dây ghì đầu, đai nịt.
Nghĩa của martingale
Danh từ · giống cái
- Dây ghì đầu (ngựa).
- Đai nịt (do).
- Đánh bài (đánh cờ) lối đặt tăng dần.
Dạng từ của martingale
Đi với mạo từ: une martingale · la martingale
| Số nhiều | martingales |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ martingale
Câu hỏi thường gặp
martingale nghĩa là gì?
martingale (danh từ) nghĩa là dây ghì đầu, đai nịt.
martingale phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của martingale (giọng Pháp chuẩn): /maʁ.tɛ̃.ɡal/.
martingale là giống đực hay giống cái?
martingale là danh từ giống cái (dùng với une, la).