martinet
danh từ giống đực (m)
/maʁ.ti.nɛ/ giọng máy của trình duyệt
martinet nghĩa là chim én, búa giã.
Nghĩa của martinet
Danh từ · giống đực
- Động vật học Chim én.
- Kỹ thuật Búa giã.
- Roi da tết.
Dạng từ của martinet
Đi với mạo từ: un martinet · le martinet
| Số nhiều | martinets |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ multi-tail whip, comprising leather or whipcord thongs fixed on a handle, to dust off or to administer a beating; mechanical hammer on a motor-driven cogwheel, as used to beat metal
- Danh từ martin (any of the swallow-like birds, black with a white throat, of family Hirundinidae); swift (bird)
Câu hỏi thường gặp
martinet nghĩa là gì?
martinet (danh từ) nghĩa là chim én, búa giã.
martinet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của martinet (giọng Pháp chuẩn): /maʁ.ti.nɛ/.
martinet là giống đực hay giống cái?
martinet là danh từ giống đực (dùng với un, le).