marsupial
/maʁ.sy.pjal/ giọng máy của trình duyệt
marsupial nghĩa là hình túi, thú có túi, bộ có túi.
Nghĩa của marsupial
Tính từ
- Động vật học (có) hình túi.
Danh từ · giống đực
- Động vật học Thú có túi.
- Số nhiều (marsupiaux) bộ có túi.
Dạng từ của marsupial
| Số nhiều | marsupiaux |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ marsupial
Câu hỏi thường gặp
marsupial nghĩa là gì?
marsupial (tính từ, danh từ) nghĩa là hình túi, thú có túi, bộ có túi.
marsupial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của marsupial (giọng Pháp chuẩn): /maʁ.sy.pjal/.