marsouin
danh từ giống đực (m)
/maʁ.swɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
marsouin nghĩa là cá heo, lính thủy đánh bộ.
Nghĩa của marsouin
Danh từ · giống đực
- Động vật học Cá heo.
- Thông tục; từ cũ, nghĩa cũ Lính thủy đánh bộ.
Dạng từ của marsouin
Đi với mạo từ: un marsouin · le marsouin
| Số nhiều | marsouins |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ porpoise
Câu hỏi thường gặp
marsouin nghĩa là gì?
marsouin (danh từ) nghĩa là cá heo, lính thủy đánh bộ.
marsouin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của marsouin (giọng Pháp chuẩn): /maʁ.swɛ̃/.
marsouin là giống đực hay giống cái?
marsouin là danh từ giống đực (dùng với un, le).