marronnier
danh từ giống đực (m)
/ma.ʁɔ.nje/ giọng máy của trình duyệt
marronnier nghĩa là nông nghiệp cây dẻ.
Nghĩa của marronnier
Danh từ · giống đực
- Nông nghiệp cây dẻ.
- marronnier d'Indecây kẹn ấn Độ
Dạng từ của marronnier
Đi với mạo từ: un marronnier · le marronnier
| Số nhiều | marronniers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chestnut tree; horse-chestnut tree; old chestnut (A news item which, like chestnut fruits, tends to come back every year at the same time. Implies that the news is a fill-in, that might as well have been written in advance.)
Câu hỏi thường gặp
marronnier nghĩa là gì?
marronnier (danh từ) nghĩa là nông nghiệp cây dẻ.
marronnier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của marronnier (giọng Pháp chuẩn): /ma.ʁɔ.nje/.
marronnier là giống đực hay giống cái?
marronnier là danh từ giống đực (dùng với un, le).