marouflage
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
marouflage nghĩa là sự dán tranh, vải bồi tranh.
Nghĩa của marouflage
Danh từ · giống đực
- Hội họa Sự dán tranh.
- Hội họa Vải bồi tranh.
Dạng từ của marouflage
Đi với mạo từ: un marouflage · le marouflage
| Số nhiều | marouflages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ marouflage
Câu hỏi thường gặp
marouflage nghĩa là gì?
marouflage (danh từ) nghĩa là sự dán tranh, vải bồi tranh.
marouflage là giống đực hay giống cái?
marouflage là danh từ giống đực (dùng với un, le).