marisque
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
marisque nghĩa là trĩ xơ hóa.
Nghĩa của marisque
Danh từ · giống cái
- Y học Trĩ xơ hóa.
Dạng từ của marisque
Đi với mạo từ: une marisque · la marisque
| Số nhiều | marisques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ anal skin tag
Câu hỏi thường gặp
marisque nghĩa là gì?
marisque (danh từ) nghĩa là trĩ xơ hóa.
marisque là giống đực hay giống cái?
marisque là danh từ giống cái (dùng với une, la).