TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

mariner

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ma.ʁi.ne/ giọng máy của trình duyệt

mariner nghĩa là ướp, ướp mắm muối, mọt xác.

Nghĩa của mariner

Ngoại động từ

  1. Ướp, ướp mắm muối (thịt, cá).

Nội động từ

  1. Ướp, ướp mắm muối.
    • Cette viande doit mariner plusieurs heuresthịt này phải ướp mấy giờ liền
  2. Nghĩa bóng, thân mật Mọt xác.
    • Mariner en prisonmọt xác trong tù

Chia động từ mariner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: marinéHiện tại phân từ: marinant

Hiện tại présent

  • je marine
  • tu marines
  • il/elle marine
  • nous marinons
  • vous marinez
  • ils/elles marinent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai mariné
  • tu as mariné
  • il/elle a mariné
  • nous avons mariné
  • vous avez mariné
  • ils/elles ont mariné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je marinais
  • tu marinais
  • il/elle marinait
  • nous marinions
  • vous mariniez
  • ils/elles marinaient

Tương lai đơn futur simple

  • je marinerai
  • tu marineras
  • il/elle marinera
  • nous marinerons
  • vous marinerez
  • ils/elles marineront

Điều kiện conditionnel présent

  • je marinerais
  • tu marinerais
  • il/elle marinerait
  • nous marinerions
  • vous marineriez
  • ils/elles marineraient

Giả định subjonctif présent

  • que je marine
  • que tu marines
  • qu'il/elle marine
  • que nous marinions
  • que vous mariniez
  • qu'ils/elles marinent

Quá khứ đơn passé simple

  • je marinai
  • tu marinas
  • il/elle marina
  • nous marinâmes
  • vous marinâtes
  • ils/elles marinèrent

Mệnh lệnh impératif

  • marine (tu)
  • marinons (nous)
  • marinez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với mariner

  • Les officiers de la marine portent des uniformes blancs. Sĩ quan hải quân mặc quân phục màu trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12630756

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to marinate

Câu hỏi thường gặp

mariner nghĩa là gì?

mariner (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là ướp, ướp mắm muối, mọt xác.

mariner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mariner (giọng Pháp chuẩn): /ma.ʁi.ne/.

Chia động từ mariner ở thì hiện tại thế nào?

je marine, tu marines, il/elle marine, nous marinons, vous marinez, ils/elles marinent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.