TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

mareyage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

mareyage nghĩa là Nghề buôn sỉ hải sản.

Nghĩa của mareyage

Danh từ · giống đực

  1. Nghề buôn sỉ hải sản.

Dạng từ của mareyage

Đi với mạo từ: un mareyage · le mareyage

Câu hỏi thường gặp

mareyage nghĩa là gì?

mareyage (danh từ) nghĩa là Nghề buôn sỉ hải sản.

mareyage là giống đực hay giống cái?

mareyage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.