mappemonde
danh từ giống cái (f)
/ma.p(ə).mɔ̃d/ giọng máy của trình duyệt
mappemonde nghĩa là bản đồ thế giới.
Nghĩa của mappemonde
Danh từ · giống cái
- Bản đồ thế giới (vẽ hai bán cầu).
- mappemonde célestebản đồ bầu trời
Dạng từ của mappemonde
Đi với mạo từ: une mappemonde · la mappemonde
| Số nhiều | mappemondes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a map of the world, showing the two hemispheres as separate circles
Câu hỏi thường gặp
mappemonde nghĩa là gì?
mappemonde (danh từ) nghĩa là bản đồ thế giới.
mappemonde phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mappemonde (giọng Pháp chuẩn): /ma.p(ə).mɔ̃d/.
mappemonde là giống đực hay giống cái?
mappemonde là danh từ giống cái (dùng với une, la).