manuterge
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
manuterge nghĩa là khăn lau tay.
Nghĩa của manuterge
Danh từ · giống đực
- Tôn giáo Khăn lau tay (của giáo sĩ khi làm lễ).
Dạng từ của manuterge
Đi với mạo từ: un manuterge · le manuterge
| Số nhiều | manuterges |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ manuterge
Câu hỏi thường gặp
manuterge nghĩa là gì?
manuterge (danh từ) nghĩa là khăn lau tay.
manuterge là giống đực hay giống cái?
manuterge là danh từ giống đực (dùng với un, le).