manutentionnaire
danh từ cả hai giống
/ma.ny.tɑ̃.sjɔ.nɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
manutentionnaire nghĩa là người chuyển hàng hóa.
Nghĩa của manutentionnaire
Danh từ · cả hai giống
- Người chuyển hàng hóa.
Dạng từ của manutentionnaire
| Số nhiều | manutentionnaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ warehouseman
Câu hỏi thường gặp
manutentionnaire nghĩa là gì?
manutentionnaire (danh từ) nghĩa là người chuyển hàng hóa.
manutentionnaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của manutentionnaire (giọng Pháp chuẩn): /ma.ny.tɑ̃.sjɔ.nɛʁ/.
manutentionnaire là giống đực hay giống cái?
manutentionnaire là danh từ cả hai giống.