mantisse
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
mantisse nghĩa là phần định trị.
Nghĩa của mantisse
Danh từ · giống cái
- Toán học Phần định trị.
Dạng từ của mantisse
Đi với mạo từ: une mantisse · la mantisse
| Số nhiều | mantisses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mantissa
Câu hỏi thường gặp
mantisse nghĩa là gì?
mantisse (danh từ) nghĩa là phần định trị.
mantisse là giống đực hay giống cái?
mantisse là danh từ giống cái (dùng với une, la).