mantelure
danh từ giống cái (f)
/mɑ̃.tɛ.lyʁ/ giọng máy của trình duyệt
mantelure nghĩa là bộ lưng lông.
Nghĩa của mantelure
Danh từ · giống cái
- Săn bắn Bộ lưng lông (của chó).
Dạng từ của mantelure
Đi với mạo từ: une mantelure · la mantelure
| Số nhiều | mantelures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ The coat of a dog, when a different colour to the rest of the body
Câu hỏi thường gặp
mantelure nghĩa là gì?
mantelure (danh từ) nghĩa là bộ lưng lông.
mantelure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mantelure (giọng Pháp chuẩn): /mɑ̃.tɛ.lyʁ/.
mantelure là giống đực hay giống cái?
mantelure là danh từ giống cái (dùng với une, la).