manicle
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
manicle nghĩa là bao tay.
Nghĩa của manicle
Danh từ · giống cái
- Bao tay (của thợ giày).
Dạng từ của manicle
Đi với mạo từ: une manicle · la manicle
| Số nhiều | manicles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ manicle
Câu hỏi thường gặp
manicle nghĩa là gì?
manicle (danh từ) nghĩa là bao tay.
manicle là giống đực hay giống cái?
manicle là danh từ giống cái (dùng với une, la).