mangrove
danh từ giống cái (f)
/mɑ̃.ɡʁɔv/ giọng máy của trình duyệt
mangrove nghĩa là rừng sú vẹt.
Nghĩa của mangrove
Danh từ · giống cái
- Rừng sú vẹt.
Dạng từ của mangrove
Đi với mạo từ: une mangrove · la mangrove
| Số nhiều | mangroves |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a mangrove forest
Câu hỏi thường gặp
mangrove nghĩa là gì?
mangrove (danh từ) nghĩa là rừng sú vẹt.
mangrove phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mangrove (giọng Pháp chuẩn): /mɑ̃.ɡʁɔv/.
mangrove là giống đực hay giống cái?
mangrove là danh từ giống cái (dùng với une, la).