mandragore
danh từ giống cái (f)
/mɑ̃.dʁa.ɡɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
mandragore nghĩa là cây khoai ma.
Nghĩa của mandragore
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cây khoai ma (họ cà).
Dạng từ của mandragore
Đi với mạo từ: une mandragore · la mandragore
| Số nhiều | mandragores |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mandrake, mandragora (plant of the genus Mandragora and its root)
Câu hỏi thường gặp
mandragore nghĩa là gì?
mandragore (danh từ) nghĩa là cây khoai ma.
mandragore phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mandragore (giọng Pháp chuẩn): /mɑ̃.dʁa.ɡɔʁ/.
mandragore là giống đực hay giống cái?
mandragore là danh từ giống cái (dùng với une, la).