mandchou
/mɑ̃.ʃu/ giọng máy của trình duyệt
mandchou nghĩa là tiếng mãn châu.
Nghĩa của mandchou
Tính từ
- Thuộc Mãn Châu.
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Tiếng Mãn Châu.
Dạng từ của mandchou
| Số nhiều | Mandchous |
| Giống cái | Mandchoue |
| Giống cái số nhiều | mandchoues |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Manchu (from Manchuria)
- Danh từ Manchu (language)
- Danh từ Manchu (person)
Câu hỏi thường gặp
mandchou nghĩa là gì?
mandchou (tính từ, danh từ) nghĩa là tiếng mãn châu.
mandchou phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mandchou (giọng Pháp chuẩn): /mɑ̃.ʃu/.