mandarin
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/mɑ̃.da.ʁɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
mandarin nghĩa là quan lại, quan, tiếng quan thoại.
Nghĩa của mandarin
Danh từ · giống đực
- Quan lại, quan.
Tính từ
- Tiếng Trung Quốc phổ thông, tiếng Quan Thoại.
- Langue mandarinetiếng phổ thông
Dạng từ của mandarin
Đi với mạo từ: un mandarin · le mandarin
| Số nhiều | mandarins |
| Giống cái | mandarine |
| Giống cái số nhiều | mandarines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ mandarin (of the former Chinese empire)
- Danh từ Mandarin (language)
Câu hỏi thường gặp
mandarin nghĩa là gì?
mandarin (danh từ, tính từ) nghĩa là quan lại, quan, tiếng quan thoại.
mandarin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mandarin (giọng Pháp chuẩn): /mɑ̃.da.ʁɛ̃/.
mandarin là giống đực hay giống cái?
mandarin là danh từ giống đực (dùng với un, le).