mancipation
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
mancipation nghĩa là sự chuyển nhượng.
Nghĩa của mancipation
Danh từ · giống cái
- Luật học, pháp lý; sử học Sự chuyển nhượng.
Dạng từ của mancipation
Đi với mạo từ: une mancipation · la mancipation
| Số nhiều | mancipations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mancipation
Câu hỏi thường gặp
mancipation nghĩa là gì?
mancipation (danh từ) nghĩa là sự chuyển nhượng.
mancipation là giống đực hay giống cái?
mancipation là danh từ giống cái (dùng với une, la).