mambo
danh từ giống cái (f)
/mɑ̃.bo/ giọng máy của trình duyệt
mambo nghĩa là điệu nhảy mambô.
Nghĩa của mambo
Danh từ · giống cái
- Điệu nhảy mambô.
Dạng từ của mambo
Đi với mạo từ: une mambo · la mambo
| Số nhiều | mambos |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mambo (music); mambo (dance)
Câu hỏi thường gặp
mambo nghĩa là gì?
mambo (danh từ) nghĩa là điệu nhảy mambô.
mambo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mambo (giọng Pháp chuẩn): /mɑ̃.bo/.
mambo là giống đực hay giống cái?
mambo là danh từ giống cái (dùng với une, la).